四起

四起
tứ khởi

nổi lên khắp nơi; bùng phát tứ phía

2 nghĩa#33753
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nổi lên khắp nơi; bùng phát tứ phía

    • Tin đồn nổi lên khắp nơi.

  2. trạng từ

    nổi lên khắp nơi; bùng phát khắp bốn phía

    • Tiếng còi báo động vang lên khắp nơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, bao quanh)BỘ
  • nhân(người, chân)HỘI Ý

Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.