四溢

四溢
tứ dật

lan tỏa khắp nơi; thơm (hoặc nồng) ngào ngạt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lan tỏa khắp nơi; thơm (hoặc nồng) ngào ngạt

    • Hương hoa lan tỏa khắp nơi.

  2. tính từ

    lan tỏa khắp nơi; tràn ngập bốn phía

    • Hương thơm lan tỏa khắp nơi.

  3. động từ

    tràn lan khắp nơi; lan tỏa khắp chốn

    • Hương thơm lan tỏa khắp nơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, bao quanh)BỘ
  • nhân(người, chân)HỘI Ý

Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.