四溅

四溅
jiàn
tứ tiễn

tóe ra tứ phía; bắn tung tóe

2 nghĩa#49006
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tóe ra tứ phía; bắn tung tóe

    • Nước bắn tung toé.

  2. động từ

    bắn tóe; tóe ra khắp nơi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, bao quanh)BỘ
  • nhân(người, chân)HỘI Ý

Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.