Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
/
四溅
四溅
tứ tiễn
tóe ra tứ phía; bắn tung tóe
2 nghĩa#49006
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tóe ra tứ phía; bắn tung tóe
- 。
Nước bắn tung toé.
- 貳动động từ
bắn tóe; tóe ra khắp nơi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ四溅
Phồn thể四濺
tứ tiễn
tóe ra tứ phía; bắn tung tóe
2 nghĩa#49006
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tóe ra tứ phía; bắn tung tóe
- 。
Nước bắn tung toé.
- 貳动động từ
bắn tóe; tóe ra khắp nơi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng