Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
/
四湖
四湖
tứ hồ
thị trấn Tứ Hồ, huyện Vân Lâm, Đài Loan
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thị trấn Tứ Hồ, huyện Vân Lâm, Đài Loan
- 。
Hương Sihu ở huyện Vân Lâm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 胡hồ(người Hồ, cằm râu)HÌNH THANH
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
四湖
Phồn thể四
tứ hồ
thị trấn Tứ Hồ, huyện Vân Lâm, Đài Loan
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thị trấn Tứ Hồ, huyện Vân Lâm, Đài Loan
- 。
Hương Sihu ở huyện Vân Lâm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng