四渎

四渎
tứ độc

(cổ) tứ độc (bốn con sông lớn: Trường Giang, Hoàng Hà, Hoài Hà, Tế Thủy)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (cổ) tứ độc (bốn con sông lớn: Trường Giang, Hoàng Hà, Hoài Hà, Tế Thủy)

  2. danh từ

    huyệt Tứ Độc (SJ-9)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, bao quanh)BỘ
  • nhân(người, chân)HỘI Ý

Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.