四旧

四旧
jiù
tứ cựu

bốn cái cũ (Tứ Cựu: tư tưởng cũ, văn hóa cũ, phong tục cũ, tập quán cũ — mục tiêu đả phá trong Cách mạng Văn hóa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bốn cái cũ (Tứ Cựu: tư tưởng cũ, văn hóa cũ, phong tục cũ, tập quán cũ — mục tiêu đả phá trong Cách mạng Văn hóa)

    • Phá bỏ Tứ Cựu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(cái khung, bao quanh)BỘ
  • nhân(người, chân)HỘI Ý

Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.