Bốn cạnh của khung vuông bao quanh hai chân — hình ảnh số bốn cổ xưa.
/
四大
四大
tứ đại
bốn đại (đất, nước, lửa, gió) (Phật giáo)
2 nghĩa#25228
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
bốn đại (đất, nước, lửa, gió) (Phật giáo)
- 、、、。
Tứ đại của Phật giáo là đất, nước, lửa, gió.
- 貳名danh từ
Bốn quyền tự do lớn (tự do phát biểu, bày tỏ ý kiến, tranh luận lớn, viết báo chữ lớn) (Trung Quốc)
- ?
Tứ đại phát minh là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ四大
Phồn thể四
tứ đại
bốn đại (đất, nước, lửa, gió) (Phật giáo)
2 nghĩa#25228
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
bốn đại (đất, nước, lửa, gió) (Phật giáo)
- 、、、。
Tứ đại của Phật giáo là đất, nước, lửa, gió.
- 貳名danh từ
Bốn quyền tự do lớn (tự do phát biểu, bày tỏ ý kiến, tranh luận lớn, viết báo chữ lớn) (Trung Quốc)
- ?
Tứ đại phát minh là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng