- 衣y(áo, vải vóc)BỘ
- 代đại(thay thế, thế hệ)HÌNH THANH
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
túi má (của động vật như chuột túi má); bất mãn; hờn giận
túi má (của động vật như chuột túi má); bất mãn; hờn giận
Trong cái túi này có gì?
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
túi má (của động vật như chuột túi má); bất mãn; hờn giận
túi má (của động vật như chuột túi má); bất mãn; hờn giận
Trong cái túi này có gì?
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.