囊袋

囊袋
nángdài
nang đại

túi má (của động vật như chuột túi má); bất mãn; hờn giận

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    túi má (của động vật như chuột túi má); bất mãn; hờn giận

    • Trong cái túi này có gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.