嚼蜡

嚼蜡
jiáo
tước lạp

khô khan; nhạt nhẽo; cứng đơ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khô khan; nhạt nhẽo; cứng đơ

    • Cuốn sách này đọc hơi nhạt nhẽo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng nhai thức ăn như quý tộc thưởng thức rượu trong chén tước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.