嚼舌

嚼舌
jiáoshé
tước thiệt

tán gẫu; nói chuyện phiếm (khẩu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tán gẫu; nói chuyện phiếm (khẩu)

    • Cô ấy thích buôn chuyện.

  2. động từ

    tranh luận vô ích; ba hoa; nói xấu sau lưng

    • Bạn đừng cãi cọ vô ích nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng nhai thức ăn như quý tộc thưởng thức rượu trong chén tước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.