嚼劲

嚼劲
jiáojìn
tước kình

độ dai; độ nhai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    độ dai; độ nhai

    • Cái bánh mì này rất dai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng nhai thức ăn như quý tộc thưởng thức rượu trong chén tước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.