嚷劈

嚷劈
rǎng
nhượng phách

la hét đến khàn giọng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    la hét đến khàn giọng

    • Anh ấy đã hét khản cả cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng kêu to ầm ĩ như đang hò hét để nhờ người giúp sức.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.