嚎哭

嚎哭
háo
hào khóc

hét to; la hét

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hét to; la hét

    • Đứa trẻ bắt đầu gào khóc.

  2. động từ

    gọi; kêu; thở ra

    • Cô ấy òa khóc.

  3. động từ

    khóc lóc; gào khóc; rống lên

  4. động từ

    gầm; hú; rống; thét

    • Anh ấy bắt đầu gào khóc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.