号哭

号哭
háo
gào khóc

khóc nức nở; khóc to; gào khóc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khóc nức nở; khóc to; gào khóc

    • Đứa trẻ bắt đầu gào khóc.

  2. động từ

    khóc lóc; gào khóc; khóc thét

    • Cô ấy vừa gào khóc vừa chạy đi.

  3. động từ

    khóc lớn; khóc to; gào khóc

    • Cô ấy vừa khóc vừa chạy đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khảo(hơi thở bị cản trở)HÀI THANH

Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.