噶伦

噶伦
lún
cát luân

quan chức chính quyền Tây Tạng; Cát Luân (chức quan trong chính phủ Tây Tạng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quan chức chính quyền Tây Tạng; Cát Luân (chức quan trong chính phủ Tây Tạng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.