噪杂

噪杂
zào
táo tạp

ồn ào; huyên náo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ồn ào; huyên náo

    • Bên ngoài rất ồn ào.

  2. tính từ

    ồn ào; huyên náo

    • Ở đây ồn ào quá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.