器量

器量
liàng
khí lượng

độ lượng; khí lượng; lòng khoan dung

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    độ lượng; khí lượng; lòng khoan dung

    • Anh ấy là một người có lòng khoan dung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(ba phần dọc)
(xếp ngang)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.