器皿

器皿
mǐn
khí mãnh

đồ dùng; dụng cụ gia đình; đồ gia dụng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ dùng; dụng cụ gia đình; đồ gia dụng

    • Những đồ dùng này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(ba phần dọc)
(xếp ngang)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.