器物

器物
khí vật

đồ vật; khí vật; dụng cụ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ vật; khí vật; dụng cụ

    • Những đồ vật này đều rất cổ xưa.

  2. danh từ

    dụng cụ; đồ dùng; (lượng từ) cái, chiếc (dùng cho thi thể, quan tài...)

    • Những đồ vật này đều đã cũ rồi.

  3. danh từ

    đồ vật; khí vật; vật dụng

  4. danh từ

    đồ vật; khí vật; vật dụng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(ba phần dọc)
(xếp ngang)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.