ế
bộ khẩu · 15 nét

nghẹn; hóc (thức ăn)

3 nghĩa#25243
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghẹn; hóc (thức ăn)

    • Anh ấy bị nghẹn rồi.

  2. động từ

    nghẹn; nghẹt họng; bị hóc

    • Anh ấy nghẹn lại, không nói nên lời.

  3. động từ

    nghẹn; nghẹt cổ; hóc

    • Anh ấy bị nghẹn thức ăn rồi.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.