嘿嘿

嘿嘿
hēihēi
hắc hắc

hì hì; hehe (tiếng cười khúc khích)

2 nghĩa#4979
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    hì hì; hehe (tiếng cười khúc khích)

    表示笑声的词,声调轻松、低沉biǎoshì xiàoshēng de cí、shēngdiào qīngsōng、dī chén

    • Anh ấy cười hì hì.

  2. từ tượng thanh

    hì hì; heh heh (tiếng cười tinh nghịch)

    调皮、不礼貌的笑声tiáopí、bù lǐmào de xiàoshēng

    • Anh ấy cười khúc khích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng im lặng tối tăm như bóng đêm — đó là tiếng 'hắc hắc' khi cười thầm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.