Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
嘴里
trong miệng; trong mồm
NGHĨA
- 壹名danh từ
trong miệng; trong mồm
中口腔内部;嘴的内面kǒuqiāng nèibù; zuǐ de nèimiàn
- 。
Anh ấy đang ăn gì đó trong miệng.
- 貳名danh từ
trong miệng; trên miệng
中口腔内部;说话的地方kǒuqiāng nèibù; shuōhuà de dìfang
- ?
Anh ấy đang nói gì vậy?
- 參名danh từ
trong miệng; trong lời nói
中嘴巴内部;说话的内容zuǐba nèibù; shuōhuà de nèiróng
- 肆名danh từ
miệng; mồm; cửa (lối vào); (lượng từ) người (trong gia đình)
中人脸上用来吃饭和说话的地方rén liǎn shang yònglái chīfàn hé shuōhuà de dìfang
- 伍名danh từ
một lời nói; một câu chuyện (nói ra)
中说话、言语的内容shuōhuà、yányǔ de nèiróng
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
trong miệng; trong mồm
NGHĨA
- 壹名danh từ
trong miệng; trong mồm
中口腔内部;嘴的内面kǒuqiāng nèibù; zuǐ de nèimiàn
- 。
Anh ấy đang ăn gì đó trong miệng.
- 貳名danh từ
trong miệng; trên miệng
中口腔内部;说话的地方kǒuqiāng nèibù; shuōhuà de dìfang
- ?
Anh ấy đang nói gì vậy?
- 參名danh từ
trong miệng; trong lời nói
中嘴巴内部;说话的内容zuǐba nèibù; shuōhuà de nèiróng
- 肆名danh từ
miệng; mồm; cửa (lối vào); (lượng từ) người (trong gia đình)
中人脸上用来吃饭和说话的地方rén liǎn shang yònglái chīfàn hé shuōhuà de dìfang
- 伍名danh từ
một lời nói; một câu chuyện (nói ra)
中说话、言语的内容shuōhuà、yányǔ de nèiróng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối