嘴里

嘴里
zuǐ
chuỷ lý

trong miệng; trong mồm

5 nghĩa#4343
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trong miệng; trong mồm

    口腔内部;嘴的内面kǒuqiāng nèibù; zuǐ de nèimiàn

    • Anh ấy đang ăn gì đó trong miệng.

  2. danh từ

    trong miệng; trên miệng

    口腔内部;说话的地方kǒuqiāng nèibù; shuōhuà de dìfang

    • Anh ấy đang nói gì vậy?

  3. danh từ

    trong miệng; trong lời nói

    嘴巴内部;说话的内容zuǐba nèibù; shuōhuà de nèiróng

  4. danh từ

    miệng; mồm; cửa (lối vào); (lượng từ) người (trong gia đình)

    人脸上用来吃饭和说话的地方rén liǎn shang yònglái chīfàn hé shuōhuà de dìfang

  5. danh từ

    một lời nói; một câu chuyện (nói ra)

    说话、言语的内容shuōhuà、yányǔ de nèiróng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.