Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
/
嘴甜
嘴甜
chuỷ điềm
hay nịnh nọt; miệng lưỡi ngọt ngào
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hay nịnh nọt; miệng lưỡi ngọt ngào
- ,。
Anh ấy rất ngọt ngào, nên rất được yêu thích.
- 貳形tính từ
nói ngọt ngào; khéo miệng; nịnh hót
- ,。
Cô ấy khéo ăn nói nên rất được mọi người yêu mến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 舌thiệt(lưỡi)HỘI Ý
- 甘cam(ngọt ngào)HÌNH THANH
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
嘴甜
Phồn thể嘴
chuỷ điềm
hay nịnh nọt; miệng lưỡi ngọt ngào
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hay nịnh nọt; miệng lưỡi ngọt ngào
- ,。
Anh ấy rất ngọt ngào, nên rất được yêu thích.
- 貳形tính từ
nói ngọt ngào; khéo miệng; nịnh hót
- ,。
Cô ấy khéo ăn nói nên rất được mọi người yêu mến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối