嘴甜

嘴甜
zuǐtián
chuỷ điềm

hay nịnh nọt; miệng lưỡi ngọt ngào

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hay nịnh nọt; miệng lưỡi ngọt ngào

    • Anh ấy rất ngọt ngào, nên rất được yêu thích.

  2. tính từ

    nói ngọt ngào; khéo miệng; nịnh hót

    • Cô ấy khéo ăn nói nên rất được mọi người yêu mến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.