嘴炮

嘴炮
zuǐpào
chuỷ pháo

(lóng mạng) chỉ biết nói; ba hoa; tay không chiến sĩ (nói nhiều làm ít)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng mạng) chỉ biết nói; ba hoa; tay không chiến sĩ (nói nhiều làm ít)

    • Anh ta chỉ biết nói mồm, không biết làm.

  2. động từ

    nói phét; chém gió; ba hoa

    • Anh ấy luôn thích ba hoa.

  3. danh từ

    (khẩu) kẻ chỉ biết nói mà không làm; tay bắn mồm

    • Anh ấy là một người nói suông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.