Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
/
嘴炮
嘴炮
chuỷ pháo
(lóng mạng) chỉ biết nói; ba hoa; tay không chiến sĩ (nói nhiều làm ít)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(lóng mạng) chỉ biết nói; ba hoa; tay không chiến sĩ (nói nhiều làm ít)
- ,。
Anh ta chỉ biết nói mồm, không biết làm.
- 貳动động từ
nói phét; chém gió; ba hoa
- 。
Anh ấy luôn thích ba hoa.
- 參名danh từ
(khẩu) kẻ chỉ biết nói mà không làm; tay bắn mồm
- 。
Anh ấy là một người nói suông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 包bào(bọc, gói)HÌNH THANH
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
嘴炮
Phồn thể嘴
chuỷ pháo
(lóng mạng) chỉ biết nói; ba hoa; tay không chiến sĩ (nói nhiều làm ít)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(lóng mạng) chỉ biết nói; ba hoa; tay không chiến sĩ (nói nhiều làm ít)
- ,。
Anh ta chỉ biết nói mồm, không biết làm.
- 貳动động từ
nói phét; chém gió; ba hoa
- 。
Anh ấy luôn thích ba hoa.
- 參名danh từ
(khẩu) kẻ chỉ biết nói mà không làm; tay bắn mồm
- 。
Anh ấy là một người nói suông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối