嘴欠

嘴欠
zuǐqiàn
chuỷ khiếm

(khẩu) không giữ được mồm; nói nhiều lời gây phiền

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) không giữ được mồm; nói nhiều lời gây phiền

    • Anh ta là người không biết giữ mồm giữ miệng, luôn nói sai.

  2. tính từ

    (khẩu) hay nói hớ; miệng không biết giữ mồm; lắm mồm gây chuyện

    • Anh ta là người hay nói lời khó nghe, luôn nói những điều không nên nói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.