嘴替

嘴替
zuǐ
chuỷ thế

(lóng) người nói thay lòng người khác; người lên tiếng thay cho mọi người

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) người nói thay lòng người khác; người lên tiếng thay cho mọi người

    • Cô ấy đúng là người nói hộ lòng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.