嘴损

嘴损
zuǐsǔn
chuỷ tổn

(thổ ngữ) miệng sắc bén; hay nói cay độc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (thổ ngữ) miệng sắc bén; hay nói cay độc

    • Người này ăn nói chua ngoa, nghe không lọt tai.

  2. tính từ

    lạnh lùng; nghiêm khắc; mì lạnh (món ăn)

    • Anh ấy nói chuyện rất cay nghiệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.