嘴尖

嘴尖
zuǐjiān
chuỷ tiêm

miệng sắc; ăn nói chua ngoa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    miệng sắc; ăn nói chua ngoa

    • Cô ấy nói chuyện rất sắc sảo.

  2. tính từ

    miệng tinh; có khẩu vị nhạy cảm; ăn nói sắc bén

    • Anh ấy có vị giác nhạy bén, ăn gì cũng nhận ra.

  3. tính từ

    hay chê thức ăn; kén ăn; khó tính trong ăn uống

    • Anh ấy rất kén ăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.