嘴子

嘴子
zuǐzi
chuỷ tử

miệng; mồm; cửa (lối vào); (lượng từ) người (trong gia đình)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    miệng; mồm; cửa (lối vào); (lượng từ) người (trong gia đình)

    • Miệng anh ấy rất ngọt.

  2. danh từ

    mỏ (chim); miệng (động vật)

    • Chim có mỏ.

  3. danh từ

    miệng vòi; vòi (của ấm, bình)

    • Vòi của cái ấm này rất dài.

  4. danh từ

    ống loa; loa phát thanh; (bóng) người phát ngôn; người làm loa cho kẻ khác

    • Cái miệng này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.