Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
/
嘴型
嘴型
chuỷ hình
hình dạng miệng (khi nói hoặc hát); khẩu hình
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hình dạng miệng (khi nói hoặc hát); khẩu hình
- 。
Khẩu hình của anh ấy rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))HÌNH THANH
- 土thổ(đất, khuôn đất)BỘ
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
嘴型
Phồn thể嘴
chuỷ hình
hình dạng miệng (khi nói hoặc hát); khẩu hình
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hình dạng miệng (khi nói hoặc hát); khẩu hình
- 。
Khẩu hình của anh ấy rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối