嘴型

嘴型
zuǐxíng
chuỷ hình

hình dạng miệng (khi nói hoặc hát); khẩu hình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hình dạng miệng (khi nói hoặc hát); khẩu hình

    • Khẩu hình của anh ấy rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.