嗷嗷待哺

嗷嗷待哺
áoáodài
ngao ngao đãi bú

miệng kêu chờ bú (đói khát, kêu than chờ được nuôi dưỡng) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    miệng kêu chờ bú (đói khát, kêu than chờ được nuôi dưỡng) [thành ngữ]

    • Những chú chim non này đang kêu khóc đòi ăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.