嗳气

嗳气
ǎi
ải khí

nấc cụt; ợ hơi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nấc cụt; ợ hơi

    • Anh ấy ăn quá no, cứ ợ hơi mãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.