cách
bộ khẩu · 13 nét

ợ; nấc cụt; tiếng ợ

2 nghĩa#21123
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ợ; nấc cụt; tiếng ợ

    • Anh ấy bị nấc cụt.

  2. động từ

    ợ; nấc; tiếng ợ

    • Anh ấy ợ một cái.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.