ǎi
ải
bộ khẩu · 13 nét

thán từ tỏ ý không đồng ý; ái chà (phản đối)

2 nghĩa#32582
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. thán từ

    thán từ tỏ ý không đồng ý; ái chà (phản đối)

    • Này, bạn không thể làm như vậy!

  2. động từ

    nấc cụt; ợ hơi

    • Anh ấy ợ một cái.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.