/
嗳
嗳
ải
⼝bộ khẩu · 13 nétthán từ tỏ ý không đồng ý; ái chà (phản đối)
2 nghĩa#32582
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹叹thán từ
thán từ tỏ ý không đồng ý; ái chà (phản đối)
- ,!
Này, bạn không thể làm như vậy!
- 貳动động từ
nấc cụt; ợ hơi
- 。
Anh ấy ợ một cái.
嗳
ái
⼝bộ khẩu · 13 nétái (thán từ bày tỏ nuối tiếc hay nhẹ nhàng phủ nhận)
1 nghĩa#32582
NGHĨA
NGHĨA
- 壹叹thán từ
ái (thán từ bày tỏ nuối tiếc hay nhẹ nhàng phủ nhận)
- ,。
Ái, tôi quên mang chìa khóa rồi.
KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
嗳
Phồn thể噯
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹叹thán từ
thán từ tỏ ý không đồng ý; ái chà (phản đối)
- ,!
Này, bạn không thể làm như vậy!
- 貳动động từ
nấc cụt; ợ hơi
- 。
Anh ấy ợ một cái.
嗳
Phồn thể噯
NGHĨA
NGHĨA
- 壹叹thán từ
ái (thán từ bày tỏ nuối tiếc hay nhẹ nhàng phủ nhận)
- ,。
Ái, tôi quên mang chìa khóa rồi.
KẾT HỢP1 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối