Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
嗜血
嗜血
thị huyết
khát máu; háo sát
3 nghĩa#16139
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khát máu; háo sát
- 。
Hắn là một con quái vật khát máu.
- 貳形tính từ
khát máu; háo máu
- 。
Những con muỗi hút máu rất phiền phức.
- 參名danh từ
khát máu; háo máu
- 。
Bệnh ưa chảy máu là một bệnh di truyền hiếm gặp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ嗜血
Phồn thể嗜
thị huyết
khát máu; háo sát
3 nghĩa#16139
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khát máu; háo sát
- 。
Hắn là một con quái vật khát máu.
- 貳形tính từ
khát máu; háo máu
- 。
Những con muỗi hút máu rất phiền phức.
- 參名danh từ
khát máu; háo máu
- 。
Bệnh ưa chảy máu là một bệnh di truyền hiếm gặp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối