Tới nội dung chính

嗜血

嗜血
shìxuè
thị huyết

khát máu; háo sát

3 nghĩa#16139
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    khát máu; háo sát

    • 。

      Hắn là một con quái vật khát máu.

  2. 貳形tính từ

    khát máu; háo máu

    • 。

      Những con muỗi hút máu rất phiền phức.

  3. 參名danh từ

    khát máu; háo máu

    • 。

      Bệnh ưa chảy máu là một bệnh di truyền hiếm gặp.

嗜
shì
thị
BỘ THỦ⼝
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu