嗔目

嗔目
chēn
sân mục

trợn mắt; trừng mắt

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trợn mắt; trừng mắt

    • Anh ấy trừng mắt nhìn tôi.

  2. động từ

    trợn mắt; nhìn giận dữ

  3. động từ

    trợn mắt; mở to mắt

    • Anh ấy trợn mắt nhìn tôi.

  4. động từ

    trợn mắt tức giận; trừng mắt

  5. động từ

    trợn mắt; trừng mắt

  6. động từ

    trừng mắt; trợn mắt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.