嗔怒

嗔怒
chēn
sân nộ

bốc hỏa; nóng trong người (theo y học cổ truyền); nổi giận

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bốc hỏa; nóng trong người (theo y học cổ truyền); nổi giận

    • Anh ấy giận dữ nhìn tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.