嗅探

嗅探
xiùtàn
khứu thám

dò tìm bằng cách ngửi; (mạng) nghe lén gói tin (sniffing)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dò tìm bằng cách ngửi; (mạng) nghe lén gói tin (sniffing)

    • Con chó đang đánh hơi ma túy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.