喷香

喷香
pènxiāng
phún hương

thơm ngát; hương thơm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thơm ngát; hương thơm

    • Món ăn này thơm lừng.

  2. tính từ

    thơm phức; thơm ngào ngạt

    • Món ăn này thơm ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.