喷饭

喷饭
pēnfàn
phun phạn

(khẩu) bật cười phun cơm; cười phun cả cơm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) bật cười phun cơm; cười phun cả cơm

    • Câu chuyện cười của anh ấy làm tôi bật cười.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.