喷薄

喷薄
pēn
phun bạc

trào dâng; phun trào mạnh mẽ

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trào dâng; phun trào mạnh mẽ

    • Mặt trời phun trào ra.

  2. động từ

    phun trào; vọt ra mạnh

    • Nước suối phun trào ra.

  3. động từ

    trào dâng; phun trào mạnh mẽ

  4. động từ

    trào dâng; phun trào mạnh mẽ

  5. động từ

    trào dâng mạnh mẽ; phun trào (thường dùng cho mặt trời mọc hoặc cảm xúc dâng trào)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.