喷灯

喷灯
pēndēng
phun đăng

đèn khò; đèn hàn xì

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đèn khò; đèn hàn xì

    • Anh ấy dùng đèn khò để sửa ô tô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.