喷泉

喷泉
pēnquán
phun tuyền

đài phun nước; vòi phun nước

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13173
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đài phun nước; vòi phun nước

    从地面喷出水的设施或景观cóng dìmiàn pēnchū shuǐ de shèshī huò jǐngguan

    • Trong công viên có một đài phun nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.