- 口khẩu(miệng)BỘ
- 贲bôn/phún(phun trào mạnh mẽ)HÌNH THANH
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
súng phun; súng phun sơn
súng phun; súng phun sơn
Anh ấy dùng súng phun sơn xe.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
súng phun; súng phun sơn
súng phun; súng phun sơn
Anh ấy dùng súng phun sơn xe.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.