喷枪

喷枪
pēnqiāng
phun thương

súng phun; súng phun sơn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    súng phun; súng phun sơn

    • Anh ấy dùng súng phun sơn xe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.