- 口khẩu(miệng)BỘ
- 贲bôn/phún(phun trào mạnh mẽ)HÌNH THANH
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
người chuyên chửi bới trên mạng; kẻ ném đá (lóng); vòi phun; bình xịt
người chuyên chửi bới trên mạng; kẻ ném đá (lóng); vòi phun; bình xịt
Cái bình xịt này bị hỏng rồi.
(lóng) kẻ chửi bới; troll mạng
Anh ấy là một tay súng.
kẻ chửi bới trên mạng; troll mạng; hater (khẩu)
Anh ta là một kẻ chuyên đi gây sự trên mạng.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
người chuyên chửi bới trên mạng; kẻ ném đá (lóng); vòi phun; bình xịt
người chuyên chửi bới trên mạng; kẻ ném đá (lóng); vòi phun; bình xịt
Cái bình xịt này bị hỏng rồi.
(lóng) kẻ chửi bới; troll mạng
Anh ấy là một tay súng.
kẻ chửi bới trên mạng; troll mạng; hater (khẩu)
Anh ta là một kẻ chuyên đi gây sự trên mạng.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.