喷子

喷子
pēnzi
phun tử

người chuyên chửi bới trên mạng; kẻ ném đá (lóng); vòi phun; bình xịt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người chuyên chửi bới trên mạng; kẻ ném đá (lóng); vòi phun; bình xịt

    • Cái bình xịt này bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    (lóng) kẻ chửi bới; troll mạng

    • Anh ấy là một tay súng.

  3. danh từ

    kẻ chửi bới trên mạng; troll mạng; hater (khẩu)

    • Anh ta là một kẻ chuyên đi gây sự trên mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.