喷墨

喷墨
pēn
phun mặc

phun mực (in phun mực)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phun mực (in phun mực)

    • Máy in phun rất phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.