喵的

喵的
miāode
miêu đích

tiếng chửi thề nhẹ (kiểu "mẹ kiếp"; "quái thật") (khẩu)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. thán từ

    tiếng chửi thề nhẹ (kiểu "mẹ kiếp"; "quái thật") (khẩu)

    • Chết tiệt, tôi quên mang chìa khóa rồi!

  2. thán từ

    tiếng chửi thề nhẹ (biến thể lịch sự của "tiếu mã đích"); quái thật; chết tiệt (khẩu)

    • M*éo, tôi quên mang chìa khóa rồi!

  3. thán từ

    chết mẹ; đ** mẹ (dạng nói nhẹ hơn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.