Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
/
喝道
喝道
hét đạo
quát; hét (thường đứng trước lời thoại được quát lên)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quát; hét (thường đứng trước lời thoại được quát lên)
- :“!”
Anh ấy hét lên: “Đứng lại!”
- 貳动động từ
hô đường dẹp lối (người đi trước hét dân tránh đường cho quan); dẹp đường (thời xưa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
喝道
Phồn thể喝
hét đạo
quát; hét (thường đứng trước lời thoại được quát lên)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quát; hét (thường đứng trước lời thoại được quát lên)
- :“!”
Anh ấy hét lên: “Đứng lại!”
- 貳动động từ
hô đường dẹp lối (người đi trước hét dân tránh đường cho quan); dẹp đường (thời xưa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối