喝道

喝道
dào
hét đạo

quát; hét (thường đứng trước lời thoại được quát lên)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quát; hét (thường đứng trước lời thoại được quát lên)

    • Anh ấy hét lên: “Đứng lại!”

  2. động từ

    hô đường dẹp lối (người đi trước hét dân tránh đường cho quan); dẹp đường (thời xưa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.