喝斥

喝斥
chì
hét xích

quát mắng; la mắng; quở trách

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quát mắng; la mắng; quở trách(kế thừa)

    • Anh ấy đã mắng đứa trẻ đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.