Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
/
喝挂
喝挂
húp quải
(khẩu) say xỉn; say bí tỉ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) say xỉn; say bí tỉ
- 。
Anh ấy say rồi.
- 貳动động từ
say xỉn; uống đến say mèm (khẩu)
- 。
Tối qua anh ấy say bí tỉ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 圭khuê(thẻ ngọc (dùng trong lễ nghi))HÌNH THANH
Tay cầm thẻ ngọc móc lên — động tác treo, gác (挂).
喝挂
Phồn thể喝掛
húp quải
(khẩu) say xỉn; say bí tỉ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) say xỉn; say bí tỉ
- 。
Anh ấy say rồi.
- 貳动động từ
say xỉn; uống đến say mèm (khẩu)
- 。
Tối qua anh ấy say bí tỉ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối